logo

Chi tiết sản phẩm

  • NASIO3 - NATRI SILICAT

  • Mã sản phẩm:
  • Xuất xứ:
  • Giá: Liên hệ
  • Mô tả: ...
Thông tin sản phẩm

Công thức: NaSiO3 (dạng bột)
Đóng gói: 25Kg/bao

Xuất xứ : China

NaSiO3 (Dạng lỏng)

Đóng gói : Can/phi/bồn

Xuất xứ   : Việt Nam

Tên thường gọi : Thuỷ tinh lỏng, nước thuỷ tinh .

Ngoại quan : Là chất lỏng trong , sánh , không màu hoặc màu ngà vàng . Có phản ứng Kiềm.

Có độ nhớt rất lớn như keo .

 

Ứng dụng : 

sản xuất Silica gel, chất tẩy rửa, thông lượng chất kết dính cho que hàn, chất chống cháy, xử lý nước, dùng trong bê tông, xử lý gỗ...

· Silicat dạng rắn được sử dụng nhiều trong ngành sản xuất thuỷ tinh và pha lê

· Silicat dạng lỏng được sử dụng trong thành phần các nguyên liêu chính sản xuất chất tẩy rửa dạng bột và kem giặt

· Silicat có môđun cao còn được sử dung làm nguyên liêu sản xuất gạch ốp lát trong vật liêu xây dựng, nguyên liêu tạo kết dính trong chế tạo các loại lò chịu nhiệt bằng gạch nung và bột chịu lửa.

iệc sử dụng hợp lý lượng silicat trong công nghệ tẩy trắng bằng hoá chất tẩy là peroxit hydro không những làm tăng được độ trắng cuối cùng của bột mà còn giảm được lượng hoá chất tẩy hữu hiệu yêu cầu.Phù hợp cho các phản ứng tẩy trắng bột mà lại có tính giặt rửa cao , có khả năng chống sẫm màu lignin trong môi trường pH cao và kìm hãm sự phân ly của peroxit trong quá trình tẩy trắng.

Silicat natri với tính chất đa chức năng là một thành phần quan trọng không thể thiếu được được trong các quá trình khử mực giấy loại

*Nếu được bảo quản kín thì có thể để được lâu dài nhưng dễ bị phân dã khi để ngoài không khí độ phân dã càng lớn khi môđun silíc càng cao . Mô đun silic (còn gọi là mô đun ) là đặc trưng xác định độ tan và một số tính chất khác của thuỷ tinh lỏng.

*Là một chất rất hoạt động hoá học có thể tác dụng với nhiều chất ở dạng rắn , khí , lỏng
*Dễ bị các axít phân hủy ngay cả axít cácboníc và tách ra kết tủa keo đông tụ axít silicsic

Tên

Tỷ lệ Si2O/Na2O

Tỷ trọng ở

200C, g/m3

pH

Đột nhớt,

Cp

Siltech DINK 106

3,25

1,42

11,3

830

Siltech DINK 108

3,22

1,39

11,3

180

Siltech DINK 204

3,22

1,41

11,3

400

Siltech DINK 206

2,88

1,48

11,5

960

Siltech DINK 208

2,50

1,41

11,9

60

Siltech DINK 306

2,00

1,53

12,7

400